晒骆驼
xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 曬客|晒客[shai4 ke4]
›晒衣绳shài yī shéngdây phơi quần áo
›晒黑shài hēitắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)
›晒斑shài bānvết nám nắng (trên da)
›晒客shài kèngười chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
›晒娃族shài wá zú(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
›晒娃shài wá(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
›晒太阳shài tài yángphơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.