色达县
huyện Sêrtar (Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Sêrtar (Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Sêrtar (Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›色酒shǎi jiǔrượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây khác, khác với rượu gạo,...)
›色迷迷sè mí míxem 色瞇瞇|色眯眯[se4 mi1 mi1]
›色键sè jiànkỹ thuật chroma key; màn hình xanh; màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)
›色迷sè mímê sex; dâm đãng; hứng tình
›色钟shǎi zhōngcốc lắc xí ngầu
›色轮sè lúnvòng màu
›色长sè zhǎngngười đứng đầu một khoa của học viện âm nhạc triều đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.