司马昭
Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]
Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴
›司马炎Sī mǎ YánTư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư…
›司马穰苴Sī mǎ Ráng jūTư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2…
›司马懿Sī mǎ YìTư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn
›司马承帧Sī mǎ Chéng zhēnTư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường
›司马法Sī mǎ Fǎ"Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của…
›司马Sī mǎBộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]
›司陶特sī táo tè(Đài Loan) bia đen (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.