四平市
Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›四川雉鹑Sì chuān zhì chún(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)
›四德sì débốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung…
›四川柳莺Sì chuān liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)
›四川林鸮Sì chuān lín xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)
›四川旋木雀Sì chuān xuán mù què(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)
›四川盆地Sì chuān pén dìbồn địa Tứ Xuyên
›四库sì kùbốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.