斯诺登
Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
snooker (từ mượn)
›斯宾塞Sī bīn sèSpencer hoặc Spence (tên)
›斯诺Sī nuòSnow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao…
›斯宾诺莎Sī bīn nuò shāBaruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
›斯蒂芬·哈珀Sī dì fēn · Hā pòStephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
›斯通亨治石栏Sī tōng hēng zhì shí lánVòng đá Stonehenge
›斯蒂芬Sī dì fēnStephen hoặc Steven (tên)
›斯里巴加湾港Sī lǐ Bā jiā wān gǎngBandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.