斯诺克
snooker (từ mượn)
snooker (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
›斯诺Sī nuòSnow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao…
›斯诺登Sī nuò dēngEdward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
›斯蒂芬·哈珀Sī dì fēn · Hā pòStephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
›斯宾塞Sī bīn sèSpencer hoặc Spence (tên)
›斯蒂芬Sī dì fēnStephen hoặc Steven (tên)
›斯宾诺莎Sī bīn nuò shāBaruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
›斯蒂文森Sī dì wén sēnStevenson hoặc Stephenson (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.