斯普林菲尔德
Springfield
Springfield
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam; giống…
›斯普特尼克Sī pǔ tè ní kèSputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô
›斯普利特Sī pǔ lì tèSplit (thành phố ở Croatia)
›斯柯达Sī kē dáŠkoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen
›斯文·赫定Sī wén · Hè dìngSven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và nhà khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung…
›斯沃琪Sī wò qíSwatch (thương hiệu Thụy Sĩ)
›斯文·海定Sī wén · Hǎi dìngSven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học người Thụy Điển nổi tiếng, các cuộc thám hiểm Trung Á…
›斯泰恩谢尔Sī tài ēn xiè ěrSteinkjær (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.