斯摩棱斯克
Smolensk (thành phố Nga)
Smolensk (thành phố Nga)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Split (thành phố ở Croatia)
›斯彻达尔Sī chè dá ěrStjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
›斯捷潘Sī jié pānStepan hoặc Stefan (tên)
›斯文sī wénlịch sự; học thức; có văn hóa; trí thức; nhã nhặn; ôn hòa
›斯拉夫语Sī lā fū yǔngôn ngữ Slavic
›斯文·海定Sī wén · Hǎi dìngSven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học người Thụy Điển nổi tiếng, các cuộc thám hiểm Trung Á…
›斯拉夫Sī lā fūNgười Slav
›斯文·赫定Sī wén · Hè dìngSven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và nhà khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.