司南
la bàn cổ của Trung Quốc
la bàn cổ của Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
›司徒雷登Sī tú Léi dēngJohn Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu…
›司令部sī lìng bùtrụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự
›司兼导sī jiān dǎotài xế kiêm hướng dẫn viên
›司各特Sī gè tèScott (tên); Ngài Walter Scott (1771-1832), tiểu thuyết gia lãng mạn người Scotland
›司仪sī yíngười dẫn chương trình (MC)
›司售人员sī shòu rén yuánnhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe
›司天台sī tiān táiĐài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.