斯密
Smith (tên); cũng được viết là 史密斯
Smith (tên); cũng được viết là 史密斯
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau
›斯大林格勒Sī dà lín gé lèStalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)
›斯帕斯基Sī pà sī jīSpassky (tên)
›斯塔西Sī tǎ xīStacy (tên)
›斯威士兰Sī wēi shì lánEswatini (trước đây là Swaziland)
›斯大林格勒会战Sī dà lín gé lè Huì zhànTrận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役
›斯巴达Sī bā dáSparta
›斯大林格勒战役Sī dà lín gé lè Zhàn yìTrận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.