Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 139/168

四大名著sì dà míng zhù

四大名著: bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3…

Cụm từ
死当sǐ dàng

死当: trượt (Đài Loan); (máy tính) bị sập; ngừng hoạt động

Cụm từ
死党sǐ dǎng

死党: bạn thân; bạn không rời; người theo trung thành

Cụm từ
斯当东Sī dāng dōng

斯当东: Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793

Cụm từ
司导sī dǎo

司导: tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
死到临头sǐ dào lín tóu

死到临头: Cái chết gần kề. (thành ngữ)

Thành ngữ
四大盆地sì dà pén dì

四大盆地: bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay…

Cụm từ
四大石窟sì dà shí kū

四大石窟: bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1]…

Cụm từ
四大天王sì dà tiān wáng

四大天王: bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật

Cụm từ
四大须生sì dà xū shēng

四大须生: bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯

Cụm từ
四德sì dé

四德: bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn…

Cụm từ
斯德哥尔摩Sī dé gē ěr mó

斯德哥尔摩: Stockholm, thủ đô của Thụy Điển

Cụm từ
四谛sì dì

四谛: Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục tập 集[ji2], giải…

Cụm từ
死敌sǐ dí

死敌: kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
死点sǐ diǎn

死点: điểm mù; tâm chết

Cụm từ
撕掉sī diào

撕掉: xé ra (và vứt đi); xé bỏ

Cụm từ
斯蒂芬Sī dì fēn

斯蒂芬: Stephen hoặc Steven (tên)

Cụm từ
斯蒂芬·哈珀Sī dì fēn · Hā pò

斯蒂芬·哈珀: Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

Cụm từ
死定sǐ dìng

死定: tiêu rồi; xong đời

Cụm từ
私定终身sī dìng zhōng shēn

私定终身: hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ

Cụm từ
斯蒂文Sī dì wén

斯蒂文: Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào…

Cụm từ
斯蒂文森Sī dì wén sēn

斯蒂文森: Stevenson hoặc Stephenson (tên)

Cụm từ
私底下sī dǐ xia

私底下: một cách riêng tư; bí mật; mật

Cụm từ
似懂非懂sì dǒng fēi dǒng

似懂非懂: không thực sự hiểu; nửa hiểu nửa không

Cụm từ
四渎sì dú

四渎: (cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3]); (Đông…

Cụm từ
死对头sǐ duì tou

死对头: kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
司铎sī duó

司铎: linh mục

Cụm từ
斯多葛主义Sī duō gě zhǔ yì

斯多葛主义: Chủ nghĩa khắc kỷ

Cụm từ
死而不僵sǐ ér bù jiāng

死而不僵: chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)

Thành ngữ
死而后已sǐ ér hòu yǐ

死而后已: cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết

Thành ngữ
死而无悔sǐ ér wú huǐ

死而无悔: chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
421sì èr yī

421: bốn ông bà, hai cha mẹ và một con một

Từ vựng
司法sī fǎ

司法: tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý

Cụm từ
私法sī fǎ

私法: luật tư

Cụm từ
司法部Sī fǎ bù

司法部: Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)

Cụm từ
司法独立sī fǎ dú lì

司法独立: độc lập tư pháp

Cụm từ
司法官sī fǎ guān

司法官: (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên

Cụm từ
司法机关sī fǎ jī guān

司法机关: cơ quan tư pháp

Cụm từ
四方sì fāng

四方: bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi

Cụm từ
私房sī fang

私房: cá nhân; riêng tư; bí mật

Cụm từ
四方步sì fāng bù

四方步: diễu hành chậm

Cụm từ
四方脸sì fāng liǎn

四方脸: khuôn mặt vuông

Cụm từ
四方帽sì fāng mào

四方帽: xem 方帽[fang1 mao4]

Cụm từ
私房钱sī fáng qián

私房钱: quỹ đen; khoản tiền giấu kín

Cụm từ
四方区Sì fāng qū

四方区: quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
四方台Sì fāng tái

四方台: quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
四方台区Sì fāng tái qū

四方台区: quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
司法权sī fǎ quán

司法权: quyền tài phán

Cụm từ
司法人员sī fǎ rén yuán

司法人员: cán bộ tư pháp

Cụm từ
司法院Sī fǎ yuàn

司法院: Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cụm từ
私愤sī fèn

私愤: mối hận cá nhân; ác ý

Cụm từ
斯芬克司Sī fēn kè sī

斯芬克司: Nhân sư (quái thú thần thoại Ai Cập)

Cụm từ
斯芬克斯sī fēn kè sī

斯芬克斯: nhân sư (thần thoại) (từ mượn)

Cụm từ
四分历sì fēn lì

四分历: lịch "tứ phân", lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, sử dụng từ thời Chiến Quốc đến đầu triều đại nhà Hán

Cụm từ
四分卫sì fēn wèi

四分卫: tiền vệ (QB) (bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
四分位数sì fēn wèi shù

四分位数: tứ phân vị (thống kê)

Cụm từ
四分五裂sì fēn wǔ liè

四分五裂: chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức); hoàn toàn thiếu sự thống nhất; phân rã; sụp đổ; rối loạn

Thành ngữ
四分音符sì fēn yīn fú

四分音符: nốt đen (âm nhạc)

Cụm từ
四分之一sì fēn zhī yī

四分之一: một phần tư

Cụm từ
伺服sì fú

伺服: động cơ servo (động cơ điện nhỏ); máy chủ máy tính

Cụm từ