斯当东
Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Scafell Pike, ngọn núi cao nhất ở Anh (978 m)
›斯维尔德洛夫Sī wéi ěr dé luò fūYakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918…
›斯考特Sī kǎo tèScott (tên)
›斯特恩Sī tè ēnStern (tên)
›斯特凡诺普洛斯Sī tè fán nuò pǔ luò sīStephanopoulos (ví dụ: cựu trợ lý của Clinton, George Stephanopoulos)
›斯瓦特谷地Sī wǎ tè gǔ dìthung lũng Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
›斯皮尔伯格Sī pí ěr bó géSteven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ
›斯瓦特Sī wǎ tètỉnh Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.