Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 138/168

斯宾塞Sī bīn sè

斯宾塞: Spencer hoặc Spence (tên)

Cụm từ
四壁萧然sì bì xiāo rán

四壁萧然: bốn bức tường trống trơn

Cụm từ
厮搏sī bó

厮搏: đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả

Cụm từ
丝柏sī bó

丝柏: cây bách

Cụm từ
死不改悔sǐ bù gǎi huǐ

死不改悔: không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố

Thành ngữ
死不了sǐ bù liǎo

死不了: cây hoa mười giờ (một loại cây)

Cụm từ
死不瞑目sǐ bù míng mù

死不瞑目: nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết

Thành ngữ
四部曲sì bù qǔ

四部曲: bộ bốn tác phẩm

Cụm từ
四不像sì bù xiàng

四不像: tên gọi chung của 麋鹿[mi2 lu4], nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các loài như bò, nai, lừa và ngựa; một…

Cụm từ
死不要脸sǐ bù yào liǎn

死不要脸: không biết xấu hổ hoàn toàn; vô cùng trơ trẽn

Cụm từ
私藏sī cáng

私藏: giữ kín; giữ làm của riêng; kho bí mật; dấu trữ

Cụm từ
饲槽sì cáo

饲槽: máng ăn

Cụm từ
饲草sì cǎo

饲草: cỏ làm thức ăn

Cụm từ
似曾相识sì céng xiāng shí

似曾相识: cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quen

Cụm từ
厮缠sī chán

厮缠: quấy rầy

Cụm từ
死产sǐ chǎn

死产: thai chết lưu

Cụm từ
死缠烂打sǐ chán làn dǎ

死缠烂打: (khẩu ngữ) quấy rầy; quấy nhiễu

Khẩu ngữ
思潮sī cháo

思潮: làn sóng tư tưởng; cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử; tinh thần thời đại

Cụm từ
思潮起伏sī cháo qǐ fú

思潮起伏: suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu

Thành ngữ
撕扯sī chě

撕扯: xé toạc

Cụm từ
斯彻达尔Sī chè dá ěr

斯彻达尔: Stjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

Cụm từ
死城sǐ chéng

死城: thành phố ma

Cụm từ
四重奏sì chóng zòu

四重奏: tứ tấu (nhóm nhạc)

Cụm từ
私仇sī chóu

私仇: mối thù cá nhân

Cụm từ
丝绸sī chóu

丝绸: vải lụa; lụa

Cụm từ
丝绸古路Sī chóu Gǔ lù

丝绸古路: Con đường Tơ lụa cổ; xem thêm 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]

Cụm từ
丝绸之路Sī chóu zhī Lù

丝绸之路: Con đường Tơ lụa

Cụm từ
丝绸织物sī chóu zhī wù

丝绸织物: vải lụa

Cụm từ
四处sì chù

四处: khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng

Cụm từ
私处sī chù

私处: bộ phận kín; bộ phận sinh dục

Cụm từ
四川Sì chuān

四川: tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四川大地震Sì chuān Dà dì zhèn

四川大地震: Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
四川大学Sì chuān Dà xué

四川大学: Đại học Tứ Xuyên

Cụm từ
私闯sī chuǎng

私闯: xâm nhập không phép; xâm phạm vào

Cụm từ
四川林鸮Sì chuān lín xiāo

四川林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)

Cụm từ
四川柳莺Sì chuān liǔ yīng

四川柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)

Cụm từ
四川盆地Sì chuān pén dì

四川盆地: bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
四川日报Sì chuān Rì bào

四川日报: Tứ Xuyên Nhật Báo

Cụm từ
四川山鹧鸪Sì chuān shān zhè gū

四川山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)

Cụm từ
四川省Sì chuān Shěng

四川省: tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Viết tắt
四川外国语大学Sì chuān Wài guó yǔ Dà xué

四川外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)

Cụm từ
四川旋木雀Sì chuān xuán mù què

四川旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)

Cụm từ
四川雉鹑Sì chuān zhì chún

四川雉鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)

Cụm từ
思春sī chūn

思春: giống như 懷春|怀春[huai2 chun1]

Cụm từ
思春期sī chūn qī

思春期: độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới; dậy thì

Cụm từ
四出文钱sì chū wén qián

四出文钱: đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Cụm từ
四次sì cì

四次: lần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn

Cụm từ
思忖sī cǔn

思忖: suy ngẫm; suy tính; cân nhắc trong đầu

Cụm từ
四大sì dà

四大: bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ…

Cụm từ
厮打sī dǎ

厮打: đánh nhau; ẩu đả

Cụm từ
四大发明sì dà fā míng

四大发明: bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng

Cụm từ
四大佛教名山Sì dà Fó jiào Míng shān

四大佛教名山: Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà…

Cụm từ
丝带sī dài

丝带: ruy băng

Cụm từ
四大皆空sì dà jiē kōng

四大皆空: nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
斯大林Sī dà lín

斯大林: Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
斯大林格勒Sī dà lín gé lè

斯大林格勒: Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)

Cụm từ
斯大林格勒会战Sī dà lín gé lè Huì zhàn

斯大林格勒会战: Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役

Cụm từ
斯大林格勒战役Sī dà lín gé lè Zhàn yì

斯大林格勒战役: Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân…

Cụm từ
斯大林主义Sī dà lín zhǔ yì

斯大林主义: Chủ nghĩa Stalin

Cụm từ
四大美女sì dà měi nǚ

四大美女: bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施[Xi1 shi1], Vương Chiêu Quân 王昭君[Wang2 Zhao1 jun1], Điêu Thuyền 貂蟬|貂蝉[Diao1…

Cụm từ