Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
司法官

sī fǎ guān

司法官 là gì?

司法官 [sī fǎ guān] có nghĩa là (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 司法官 trong tiếng Việt

(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên

Cách đọc và ghi nhớ 司法官

司法官 được đọc là sī fǎ guān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan