斯蒂芬·哈珀
Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Stephen hoặc Steven (tên)
›斯宾诺莎Sī bīn nuò shāBaruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
›斯里巴加湾港Sī lǐ Bā jiā wān gǎngBandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei
›斯维尔德洛夫Sī wéi ěr dé luò fūYakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918…
›斯诺Sī nuòSnow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao…
›斯蒂文森Sī dì wén sēnStevenson hoặc Stephenson (tên)
›斯诺克sī nuò kèsnooker (từ mượn)
›斯蒂文Sī dì wénSteven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.