司法
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
司法 thường mang nghĩa “tư pháp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 司法 cùng cụm 司法部 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ quan tư pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.luật công ty; luật doanh nghiệp; luật pháp về công ty
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cán bộ tư pháp
›司法官sī fǎ guān(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên
›司法机关sī fǎ jī guāncơ quan tư pháp
›司法独立sī fǎ dú lìđộc lập tư pháp
›司法部Sī fǎ bùBộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)
›司法院Sī fǎ yuànTư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
›司寇sī kòuquan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
›司炉sī lúcông nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.