四方
bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi
bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy tán loạn khắp nơi
›四散sì sànphân tán; tản ra mọi hướng
›四德sì débốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung…
›四强sì qiángbốn đội mạnh nhất
›四库sì kùbốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集
›四方区Sì fāng qūquận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›四方帽sì fāng màoxem 方帽[fang1 mao4]
›四舍五入sì shě wǔ rù(toán) làm tròn lên hoặc xuống; làm tròn số
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.