斯芬克斯
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhân sư (quái thú thần thoại Ai Cập)
›斯诺克sī nuò kèsnooker (từ mượn)
›斯莱特林Sī lái tè línSlytherin (Harry Potter)
›斯考特Sī kǎo tèScott (tên)
›斯蒂文Sī dì wénSteven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong…
›斯维尔德洛夫Sī wéi ěr dé luò fūYakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918…
›斯蒂文森Sī dì wén sēnStevenson hoặc Stephenson (tên)
›斯科费尔峰Sī kē fèi ěr FēngScafell Pike, ngọn núi cao nhất ở Anh (978 m)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.