死对头
kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo vệ tài sản đến chết; bám chặt vào thói quen cũ; không thay đổi
›死宅sǐ zháiotaku cuồng nhiệt (người hầu như không ra khỏi nhà, nơi họ chơi game, xem phim, v.v.)
›死心sǐ xīntừ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp; tự chấp nhận mất mát; không còn ảo tưởng về nữa
›死心塌地sǐ xīn tā dìquyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
›死因不明sǐ yīn bù míngnguyên nhân cái chết không rõ
›死寂sǐ jìtĩnh lặng như chết
›死局sǐ jútình huống tuyệt vọng; bế tắc
›死定sǐ dìngtiêu rồi; xong đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.