司法院
Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
John Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu…
›司法部Sī fǎ bùBộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)
›司法官sī fǎ guān(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên
›司法独立sī fǎ dú lìđộc lập tư pháp
›司法机关sī fǎ jī guāncơ quan tư pháp
›司法人员sī fǎ rén yuáncán bộ tư pháp
›司法sī fǎtư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
›司汤达Sī tāng dáStendhal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.