Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
麝香
shè xiāng

xạ hương

Cụm từ
麝香草
shè xiāng cǎo

cỏ xạ hương

Cụm từ
摄像机
shè xiàng jī

máy quay video; LT:部[bu4]

Cụm từ
麝香猫
shè xiāng māo

cầy hương (động vật)

Cụm từ
麝香石竹
shè xiāng shí zhú

cây cẩm chướng; Dianthus caryophyllus (thực vật)

Cụm từ
摄像头
shè xiàng tóu

webcam; máy quay giám sát

Cụm từ
涉嫌人
shè xián rén

người bị tình nghi (tội phạm)

Cụm từ
赊销
shē xiāo

giao dịch tín dụng; bán chịu

Cụm từ
舌下片
shé xià piàn

viên nén đặt dưới lưỡi (y học)

Cụm từ
舌下腺
shé xià xiàn

tuyến dưới lưỡi; tuyến nước bọt dưới lưỡi

Cụm từ
蛇形
shé xíng

hình dạng chữ S; quanh co; cuộn như rắn

Cụm từ
蛇行
shé xíng

bò; trườn; ngoằn ngoèo; uốn lượn

Cụm từ
社学
shè xué

trường học thời Minh hoặc Thanh

Cụm từ
设宴
shè yàn

mở tiệc

Cụm từ
射阳
Shè yáng

huyện Sheyang ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
射阳县
Shè yáng xiàn

huyện Sheyang, Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô

Cụm từ
奢易俭难
shē yì jiǎn nán

(thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó

Thành ngữ
舌音
shé yīn

phụ âm đầu lưỡi của Trung Quốc Trung cổ

Cụm từ
射影
shè yǐng

(hình học) phép chiếu; (thần thoại Trung Quốc) sinh vật phun cát gây bệnh cho người

Cụm từ
摄影
shè yǐng

chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim

Cụm từ
射影变换
shè yǐng biàn huàn

phép biến đổi xạ ảnh

Cụm từ
摄影机
shè yǐng jī

(cũ) máy quay phim; máy quay phim; máy quay

Cụm từ
摄影家
shè yǐng jiā

nhiếp ảnh gia

Cụm từ
射影几何
shè yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

Cụm từ
射影几何学
shè yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

Cụm từ
摄影记者
shè yǐng jì zhě

phóng viên ảnh

Cụm từ
摄影棚
shè yǐng péng

xưởng phim; trường quay truyền hình

Cụm từ
摄影师
shè yǐng shī

nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim

Cụm từ
摄影术
shè yǐng shù

nhiếp ảnh

Cụm từ
舍友
shè yǒu

bạn cùng phòng ký túc xá

Cụm từ