庶吉士
chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo
chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm); bình dân
›式微shì wēi(văn học) suy tàn; lụi tàn; tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1]
›庶出shù chūsinh bởi thiếp (không phải bởi vợ)
›庶妻shù qīvợ lẽ
›庶子shù zǐcon trai sinh bởi vợ lẽ
›庶室shù shìvợ lẽ
›庶几shù jī(văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ
›厮守sī shǒuở bên nhau; nương tựa lẫn nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.