书记官
thư ký tòa án
thư ký tòa án
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người…
›书记处shū ji chùban thư ký
›书迹shū jìtác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
›书圣Shū shèngđại sư thư pháp; Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之[Wang2 Xi1 zhi1] (303-361)
›书角shū jiǎogóc trang sách
›书评shū píngbài phê bình sách; thông báo sách
›书蠹shū dùmọt sách (nghĩa đen và bóng); con mọt sách; người mọt sách
›书证shū zhèngchứng cứ viết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.