水俣市
Thành phố Minamata ở tỉnh Kumamoto, Nhật Bản
Thành phố Minamata ở tỉnh Kumamoto, Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bệnh Minamata (bệnh thần kinh do nhiễm độc thủy ngân vì ô nhiễm công nghiệp ở Nhật Bản, được phát hiện lần…
›水位shuǐ wèimực nước
›水兵shuǐ bīngthuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân
›水仙花shuǐ xiān huāhoa daffodil; hoa thuỷ tiên; lượng từ: 棵[ke1]
›水冰shuǐ bīngnước đá (tức là H2O đông lạnh)
›水仙shuǐ xiānhoa thuỷ tiên; hoa daffodil; tiên nước trong truyền thuyết; chỉ người chôn cất ở biển; người phiêu bạt không…
›水冷shuǐ lěnglàm mát bằng nước
›水亮shuǐ liàngbóng và sáng; trông ướt (như son môi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.