赎金
tiền chuộc
tiền chuộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền chuộc
›赎价shú jiàgiá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc
›赎罪日Shú zuì rìYom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
›赎罪shú zuìchuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội
›赎回shú huíchuộc lại
›赡养费shàn yǎng fèitiền cấp dưỡng; trợ cấp nuôi con; khoản trợ cấp duy trì
›赎罪日战争Shú zuì rì zhàn zhēngcuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
›赡养shàn yǎngchu cấp; hỗ trợ chu cấp; duy trì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.