水仙花
hoa daffodil; hoa thuỷ tiên; lượng từ: 棵[ke1]
hoa daffodil; hoa thuỷ tiên; lượng từ: 棵[ke1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa thuỷ tiên; hoa daffodil; tiên nước trong truyền thuyết; chỉ người chôn cất ở biển; người phiêu bạt không…
›水兵shuǐ bīngthuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân
›水分shuǐ fènhàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
›水位shuǐ wèimực nước
›水俣市Shuǐ yǔ ShìThành phố Minamata ở tỉnh Kumamoto, Nhật Bản
›水亮shuǐ liàngbóng và sáng; trông ướt (như son môi)
›水俣病shuǐ yǔ bìngBệnh Minamata (bệnh thần kinh do nhiễm độc thủy ngân vì ô nhiễm công nghiệp ở Nhật Bản, được phát hiện lần…
›水井shuǐ jǐng(nước) giếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.