水土保持 là gì?
水土保持 [shuǐ tǔ bǎo chí] có nghĩa là bảo tồn đất và nước.
Nghĩa của từ 水土保持 trong tiếng Việt
bảo tồn đất và nước
Cách đọc và ghi nhớ 水土保持
水土保持 được đọc là shuǐ tǔ bǎo chí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo tồn đất và nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .