水银灯
đèn hơi thủy ngân
đèn hơi thủy ngân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuỷ ngân; ngân lỏng
›水里乡Shuǐ lǐ XiāngXã Thủy Lý ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›水陆shuǐ lùnước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả
›水里Shuǐ lǐTrấn Thủy Lý ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›水陆交通shuǐ lù jiāo tōnggiao thông đường thủy và bộ
›水道shuǐ dàodòng nước (sông, kênh, mương, v.v.); tuyến đường thủy; làn (trong bể bơi)
›水门事件Shuǐ mén Shì jiànvụ bê bối Watergate
›水钹shuǐ bóchập cheng splash (thành phần bộ trống)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.