Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
手松手鬆

shǒu sōng

手松 là gì?

手松 [shǒu sōng] có nghĩa là rộng rãi với tiền bạc; tiêu xài tự do.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 手松 trong tiếng Việt

  1. rộng rãi với tiền bạc
  2. tiêu xài tự do

Cách đọc và ghi nhớ 手松

手松 được đọc là shǒu sōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rộng rãi với tiền bạc; tiêu xài tự do”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan