手腕 là gì?
手腕 [shǒu wàn] có nghĩa là cổ tay; mưu mẹo; khéo léo; năng lực; kỹ năng.
Nghĩa của từ 手腕 trong tiếng Việt
- cổ tay
- mưu mẹo
- khéo léo
- năng lực
- kỹ năng
Cách đọc và ghi nhớ 手腕
手腕 được đọc là shǒu wàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cổ tay; mưu mẹo; khéo léo; năng lực; kỹ năng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .