收条
biên nhận
biên nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thanh toán; thu tiền
›收方shōu fāngbên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
›收发shōu fānhận và gửi; nhận và truyền
›收发室shōu fā shìphòng thư; phòng vô tuyến (tức là tiếp nhận và truyền tải)
›收束shōu shùthắt lại; làm chặt; gom (suy nghĩ); kết thúc; đóng gói (cho chuyến đi)
›收服shōu fúchinh phục; buộc phải đầu hàng; khiến phải quy phục; xoa dịu
›收款台shōu kuǎn táiquầy thanh toán; bàn thu ngân
›收获shōu huòbiến thể của 收穫|收获[shou1 huo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.