Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
手术室手術室

shǒu shù shì

手术室 là gì?

手术室 [shǒu shù shì] có nghĩa là phòng mổ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 手术室 trong tiếng Việt

phòng mổ

Cách đọc và ghi nhớ 手术室

手术室 được đọc là shǒu shù shì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng mổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan