Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
首推

shǒu tuī

首推 là gì?

首推 [shǒu tuī] có nghĩa là được coi là hàng đầu; được nêu tên là ví dụ tiêu biểu; thực hiện lần đầu tiên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 首推 trong tiếng Việt

  1. được coi là hàng đầu
  2. được nêu tên là ví dụ tiêu biểu
  3. thực hiện lần đầu tiên

Cách đọc và ghi nhớ 首推

首推 được đọc là shǒu tuī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được coi là hàng đầu; được nêu tên là ví dụ tiêu biểu; thực hiện lần đầu tiên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan