融入
hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất
hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất
融入 thường mang nghĩa “hòa vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 融入, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
›融化róng huàtan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp
›融汇róng huìhòa quyện; kết hợp thành một
›融合róng hémột hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
›融合为一róng hé wéi yīhình thành một thể thống nhất; hòa quyện cùng nhau
›融洽róng qiàhòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
›融然róng ránhòa hợp; vui vẻ bên nhau
›融梗róng gěng(từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.