Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
荣誉榮譽

róng yù

荣誉 là gì?

荣誉 [róng yù] có nghĩa là vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 荣誉 trong tiếng Việt

  1. vinh dự
  2. danh dự
  3. vẻ vang
  4. danh tiếng (vinh dự)

Cách đọc và ghi nhớ 荣誉

荣誉 được đọc là róng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan