溶液
dung dịch (hóa học)
dung dịch (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu sợi huyết (y học)
›溶剂róng jìdung môi
›溶血病róng xuè bìngbệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (phá hủy tế bào hồng cầu do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi)
›溶洞róng dòng(địa chất) hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)
›溶源性róng yuán xìnglysogeny (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn 噬菌體|噬菌体[shi4 jun1 ti3])
›溶没róng mòmờ dần; biến mất; ẩn khỏi tầm nhìn
›溶蚀róng shíhòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn
›溶蚀作用róng shí zuò yònghòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.