容易
dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
容易 thường mang nghĩa “dễ dàng; đơn giản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 容易 cùng cụm 好不容易 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một cách rất khó khăn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có lẽ; có thể; có khả năng
›容积róng jīthể tích; sức chứa
›容积效率róng jī xiào lǜhiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)
›容不得róng bu dékhông thể chịu được; không khoan dung; không thể chịu đựng việc gì đó
›容让róng ràngnhượng bộ; dễ dàng chấp nhận
›容止róng zhǐtướng mạo và phong thái
›容忍róng rěnchịu đựng; khoan dung
›容祖儿Róng Zǔ érJoey Yung (1980-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Hong Kong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.