容受
chịu đựng; chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...); giống như 容納接受|容纳接受[rong2 na4 jie1 shou4]
chịu đựng; chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...); giống như 容納接受|容纳接受[rong2 na4 jie1 shou4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể chịu được; không khoan dung; không thể chịu đựng việc gì đó
›容忍róng rěnchịu đựng; khoan dung
›容纳róng nàchứa; đựng; sắp xếp; chịu đựng (ý kiến khác nhau)
›容下róng xiàchứa; chứa đựng; dung nạp; khoan dung
›容许róng xǔcho phép; chấp thuận
›容克Róng kèJunker (quý tộc Đức); Jean-Claude Juncker (1954-), chính trị gia Luxembourg, thủ tướng Luxembourg 1995-2013…
›容器róng qìđồ chứa; bình chứa; (tin học) container
›容城Róng chénghuyện Rongcheng ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.