融洽
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa hợp; vui vẻ bên nhau
›融融róng rónghòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp
›融合róng hémột hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
›融会róng huìkết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
›融合为一róng hé wéi yīhình thành một thể thống nhất; hòa quyện cùng nhau
›融会贯通róng huì guàn tōngnắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
›融炉róng lúlò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
›融通róng tōnglưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.