融通
lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa
lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
›融炉róng lúlò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
›融资róng zīhuy động vốn
›融解róng jiětan chảy; nóng chảy; nghĩa bóng: hiểu thấu đáo
›融融róng rónghòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp
›融然róng ránhòa hợp; vui vẻ bên nhau
›融洽róng qiàhòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
›融梗róng gěng(từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.