荣毅仁
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện cũ Ronghe ở 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây, nay là huyện Linyi 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 xian4]
›荣归róng guītrở về nhà trong vinh quang
›荣格Róng géCarl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
›荣登róng dēng(danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu
›荣禄大夫róng lù dà fūmột cấp bậc trong quan trường
›荣县Róng xiànhuyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
›荣归故里róng guī gù lǐtrở về quê hương trong vinh quang
›荣民róng mínlính đã giải ngũ; cựu chiến binh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.