荣耀
vinh dự; vinh quang
vinh dự; vinh quang
荣耀 thường mang nghĩa “vinh dự; vinh quang”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 荣耀, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vinh quang
›荣归故里róng guī gù lǐtrở về quê hương trong vinh quang
›荣华róng huávinh hoa và rực rỡ
›荣誉róng yùvinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)
›荣获róng huòđược vinh danh với
›荣县Róng xiànhuyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
›荣禄大夫róng lù dà fūmột cấp bậc trong quan trường
›荣登róng dēng(danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.