Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
任内
rèn nèi

nhiệm kỳ

Cụm từ
人偶
rén ǒu

con rối; nhân vật

Cụm từ
人偶戏
rén ǒu xì

múa rối

Cụm từ
人怕出名猪怕肥
rén pà chū míng zhū pà féi

nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó

Cụm từ
人怕出名猪怕壮
rén pà chū míng zhū pà zhuàng

nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó

Cụm từ
认赔
rèn péi

đồng ý bồi thường; chấp nhận trách nhiệm

Cụm từ
韧皮部
rèn pí bù

mạch rây

Cụm từ
人品
rén pǐn

phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính; (khẩu ngữ) diện mạo; ngoại hình; dáng vẻ

Khẩu ngữ
任凭
rèn píng

bất kể; mặc cho; để cho (ai hành động tuỳ ý)

Cụm từ
任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
人妻
rén qī

người phụ nữ đã kết hôn; vợ (vai trò xã hội)

Cụm từ
人气
rén qì

độ nổi tiếng; tính cách; nhân cách

Cụm từ
任期
rèn qī

nhiệm kỳ; LT: 屆|届[jie4]; nhiệm kỳ (toàn bộ thời gian tại chức)

Cụm từ
任气
rèn qì

hành động bốc đồng

Cụm từ
人墙
rén qiáng

hàng rào người; (bóng đá) tường phòng ngự

Cụm từ
认亲
rèn qīn

nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn

Cụm từ
人情
rén qíng

tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt

Cụm từ
任情
rèn qíng

để cho bản thân thoải mái; làm theo ý thích

Cụm từ
认清
rèn qīng

nhìn rõ; nhận ra; nhận thức

Cụm từ
人情世故
rén qíng shì gù

sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế

Cụm từ
人情味
rén qíng wèi

sự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người

Cụm từ
人情味儿
rén qíng wèi r

biến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]

Cụm từ
人情债
rén qíng zhài

món nợ ân tình

Cụm từ
人琴俱亡
rén qín jù wáng

người và đàn đều đã mất (thành ngữ); cái chết của một người bạn thân

Thành ngữ
人穷志不穷
rén qióng zhì bù qióng

(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc

Thành ngữ
人穷志短
rén qióng zhì duǎn

nghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng

Cụm từ
忍气吞声
rěn qì tūn shēng

chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng; nuốt giận; cắn răng chịu đựng

Thành ngữ
人球
rén qiú

người bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn); (đặc biệt) bệnh nhân bị chuyển từ bệnh viện này sang bệnh viện khác, mỗi nơi đều từ chối tiếp nhận…

Cụm từ
任丘市
Rén qiū Shì

Nhâm Khâu, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
任其自然
rèn qí zì rán

để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ); thuận theo tự nhiên; tư tưởng tự do

Thành ngữ