欠抽
(khẩu ngữ) đáng bị tát
(khẩu ngữ) đáng bị tát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) chơi mạt chược
›穷qióngnghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích
›糗qiǔlương khô (cho hành trình); (phương ngữ) (mì sợi,...) bị nát (do nấu quá chín); (khẩu ngữ) xấu hổ; điều xấu hổ
›翘辫子qiào biàn zi(khẩu ngữ) chết; ngỏm củ tỏi
›圈钱quān qián(khẩu ngữ) (từ mới khoảng năm 2006) huy động tiền rồi biển thủ
›呛qiàngkích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai; chửi mắng; phản đối…
›亲热qīn rèthân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó
›千儿八百qiān r bā bǎi(khẩu ngữ) một nghìn hoặc gần một nghìn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.