Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng

đẹp; lụa hoa văn

Từ vựng

khâu tỉ mỉ

Từ vựng

người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi

Từ vựng

(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm

Từ vựng

cọc chèo

Từ vựng

kê mao

Từ vựng

một loại thảo mộc thơm (cổ)

Từ vựng

xem 黃芪|黄芪[huang2 qi2]

Từ vựng

thân cây họ đậu

Từ vựng

Celosia argentea; tươi tốt

Từ vựng

sửa chữa

Từ vựng

củ năng

Từ vựng

(dương xỉ)

Từ vựng

(thảo dược); cầu xin; cầu nguyện; tên địa danh

Danh từ riêng

ếch xanh

Từ vựng

cua bò

Từ vựng

(côn trùng); Tryxalis masuta

Từ vựng

dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]; dùng trong 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]

Từ vựng

áo cà sa của hòa thượng hoặc ni cô

Từ vựng

biến thể của 綥[qi2]

Từ vựng

kết thúc

Từ vựng

lừa dối; gian lận

Từ vựng

ho nhẹ

Từ vựng

làm sao? (câu hỏi nhấn mạnh)

Từ vựng

dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; phát động; khởi xướng; thảo; lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ, bắt đầu; bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá…

Từ vựng

đứng nhón chân; ngồi thõng chân

Từ vựng

dùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]

Từ vựng
𬨂

đầu trục xe

Từ vựng

cho đến nay; cho đến

Từ vựng

tên một con sông; tên địa danh

Danh từ riêng