Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
签发簽發

qiān fā

签发 là gì?

签发 [qiān fā] có nghĩa là phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 签发 trong tiếng Việt

  1. phát hành (một tài liệu)
  2. ký và phát hành chính thức

Cách đọc và ghi nhớ 签发

签发 được đọc là qiān fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan