签发 là gì?
签发 [qiān fā] có nghĩa là phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức.
Nghĩa của từ 签发 trong tiếng Việt
- phát hành (một tài liệu)
- ký và phát hành chính thức
Cách đọc và ghi nhớ 签发
签发 được đọc là qiān fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .