钱多事少离家近
nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng
nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường
›钱夹qián jiāví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]
›钱塘江Qián táng JiāngSông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
›钱学森Qián Xué sēnQian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc
›钱塘Qián tángSông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
›钱币qián bìtiền
›钱是万恶之源qián shì wàn è zhī yuánTiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi
›钱包qián bāoví; bóp tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.