Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
切腹

qiē fù

切腹 là gì?

切腹 [qiē fù] có nghĩa là harakiri (tiếng Nhật trang trọng: seppuku), mổ bụng tự sát của samurai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 切腹 trong tiếng Việt

harakiri (tiếng Nhật trang trọng: seppuku), mổ bụng tự sát của samurai

Cách đọc và ghi nhớ 切腹

切腹 được đọc là qiē fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “harakiri (tiếng Nhật trang trọng: seppuku), mổ bụng tự sát của samurai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan