Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
枪击
qiāng jī

bắn bằng súng; vụ nổ súng

Cụm từ
枪机
qiāng jī

khóa nòng súng

Cụm từ
羟基
qiǎng jī

nhóm hydroxyl -OH

Cụm từ
强加
qiáng jiā

áp đặt; ép buộc

Cụm từ
强健
qiáng jiàn

cường tráng

Cụm từ
强奸
qiáng jiān

hiếp dâm

Cụm từ
强碱
qiáng jiǎn

kiềm mạnh

Cụm từ
枪击案
qiāng jī àn

một vụ nổ súng

Cụm từ
强奸犯
qiáng jiān fàn

kẻ hiếp dâm

Cụm từ
强将手下无弱兵
qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng

không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
强奸罪
qiáng jiān zuì

tội hiếp dâm

Cụm từ
墙角
qiáng jiǎo

góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)

Cụm từ
强脚树莺
qiáng jiǎo shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi chân mạnh (Horornis fortipes)

Cụm từ
羟基丁酸
qiǎng jī dīng suān

axit gamma-hydroxybutyric, GHB

Cụm từ
抢劫
qiǎng jié

cướp bóc; hôi của

Cụm từ
抢劫案
qiǎng jié àn

vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang

Cụm từ
抢劫罪
qiǎng jié zuì

tội cướp bóc

Cụm từ
羟基磷灰石
qiǎng jī lín huī shí

hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng)

Cụm từ
强劲
qiáng jìng

mạnh mẽ; đầy sức mạnh; khỏe khoắn

Cụm từ
抢镜头
qiǎng jìng tóu

giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý

Cụm từ
抢救
qiǎng jiù

giải cứu

Cụm từ
羌鹫
qiāng jiù

đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
腔棘鱼
qiāng jí yú

cá vây tay

Cụm từ
枪决
qiāng jué

xử bắn; giống như 槍斃|枪毙

Cụm từ
枪口
qiāng kǒu

họng súng

Cụm từ
强拉
qiǎng lā

lôi kéo (ai đó đến một nơi); kéo mạnh

Cụm từ
蜣螂
qiāng láng

bọ hung

Cụm từ
强力
qiáng lì

mạnh mẽ

Cụm từ
强梁
qiáng liáng

kẻ hung hãn; bắt nạt

Cụm từ
跄踉
qiàng liàng

xem 踉蹌|踉跄[liang4 qiang4]

Cụm từ