浅学
học hành nông cạn; thiển cận; kiến thức hạn hẹp
học hành nông cạn; thiển cận; kiến thức hạn hẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng); nông cạn
›浅尝qiǎn chángchỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)
›浅水qiǎn shuǐnước cạn
›浅浮雕qiǎn fú diāophù điêu thấp; chạm khắc nông
›浅海qiǎn hǎibiển nông; biển sâu dưới 200 mét
›浅源地震qiǎn yuán dì zhènđộng đất nông (với tâm chấn sâu dưới 70 km)
›浅滩qiǎn tānvùng nước cạn; bãi cạn; cồn cát
›浅滩指示浮标qiǎn tān zhǐ shì fú biāophao cạn; phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.